cử tri đoàn

cử tri đoàn

Cử tri đoàn cả nước sẽ đi bầu vào Chủ nhật tới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập thể những người quyền bầu cử: "cử tri đoàn" chỉ một nhóm người được công nhận quyền tham gia bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử, thường được tổ chức theo khu vực địa hoặc đơn vị hành chính.
    • cấu đại diện cử tri: Trong một số hệ thống chính trị, "cử tri đoàn" còn ám chỉ một tập hợp các đại cử tri được bầu ra để thay mặt cử tri phổ thông thực hiện quyền bầu chọn tổng thống hoặc các chức vụ quan trọng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cử tri đoàn của tỉnh đã đi bỏ phiếu đông đủ. (Nhóm cử tri trong tỉnh tham gia bầu cử với số lượng đầy đủ.)
    • Mỗi bang một cử tri đoàn riêng để bầu tổng thống. (Mỗi bang sở hữu một tập hợp đại cử tri để chọn tổng thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cử tri đoàn đại cử tri": tập hợp những người được bầu ra để thay mặt cử tri phổ thông bỏ phiếu.

    • Cử tri đoàn đại cử tri đóng vai trò quyết định trong bầu cử tổng thống Mỹ. (Nhóm đại cử tri ảnh hưởng chính đến kết quả bầu tổng thống Mỹ.)
  • "cử tri đoàn quốc hội": tập thể nghị sĩ quyền bầu cử trong nội bộ quốc hội.

    • Cử tri đoàn quốc hội sẽ bầu chủ tịch nước. (Nhóm nghị sĩ trong quốc hội thực hiện bầu chức chủ tịch nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Đoàn cử tri (danh từ): tập thể cử tri, thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức.

    • Đoàn cử tri địa phương đã gửi kiến nghị lên chính phủ. (Nhóm cử tri địa phương đề xuất yêu cầu lên chính quyền.)
  • Cử tri (danh từ): cá nhân quyền bầu cử.

    • Mỗi cử tri chỉ được bỏ một phiếu. (Mỗi người quyền bầu cử chỉ được tham gia một lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Tập thể cử tri: nhóm người quyền bầu cử.
  • Đại cử tri đoàn: cử tri đoàn trong bầu cử tổng thống (thường dùng trong bối cảnh Mỹ).
Thành ngữ liên quan
  • Cử tri đoàn bỏ phiếu kín: hình thức bỏ phiếu không công khai danh tính.
    • Cử tri đoàn bỏ phiếu kín để đảm bảo tính khách quan. (Nhóm cử tri thực hiện bầu cử không tiết lộ lựa chọn cá nhân.)